Mangan JSC - MMC Trang chủ Tin tức Sản phẩm Thư viện ảnh Liên hệ
Ngày:15/12/2017
Dịch vụ
Báo cáo tài chính
Download bản cáo bạch
Khách hàng - Đối tác
Thư giản
TIỆN ÍCH
Tìm kiếm:
Liên kết nhanh:
THÔNG TIN CẦN BIẾT
Thống kê
Lượt truy cập:
962281
Số người Online:
33
NĂNG LỰC THIẾT BỊ

Các tài sản của công ty có giá trị trên 50 triệu đồng tại thời  điểm 31/12/2007

Tên tài sản

Năm SD 

Số năm KH

Nguyên giá

KH luỹ kế

GT còn lại

Nhà làm việc VP

2002

4

56.197

28.098

38.099

Nhà xưởng 30/4

2005

5

636.011

254.404

381.607

Nhà kho 7 gian Đức lập

2003

5

70.769

28.307

42.461

Sân SP, bể tẹc, tường chắn

2003

5

109.953

43.981

65.972

Nhà ở CN X30/4

2005

5

120.939

48.376

72.563

Nhà ăn, bếp 5 gian X30/4

2005

5

85.406

34.162

51.244

Sân SP Xưởng II – VP

2002

4

95.953

95.953

-

Nhà ở CB VP

2002

4

56.754

28.377

28.377

Sân văn phòng gạch KN

2005

4

55.952

27.976

27.976

Nhà ở, làm việc đội cơ khí

2005

5

86.340

34.536

51.804

Đập ngăn nước cửa mương

2003

4

73.593

36.796

36.797

Sân sản phẩm X4

2005

5

58.590

23.436

35.154

Xưởng tuyển TN

2003

5

575.688

230.275

345.413

Máy xúc đào SH 200

2001

4

266.952

133.476

133.476

Máy xúc đào SOLA 130

2001

4

340.108

170.054

170.054

Máy xúc lật 45 Z4

2001

4

99.692

49.846

49.846

Máy xúc lật 60 Z4

2004

5

849.888

399.955

509.933

Máy xúc đào SH 200

2002

4

266.954

133.477

133.477

Máy xúc đào SOLA 130

2002

4

340.000

170.000

170.000

Máy xúc đào bánh lốp Hitachi Zakis 130

2005

5

1.599.127

639.651

959.476

Máy xúc đào SH 200

2003

5

478.733

191.493

287.240

Máy xúc đào ROBEX 130

2003

5

510.688

205.275

306.413

Máy rửa cánh vuông

2005

3

53.629

35.572

17.877

Máy rửa cánh vuông

2005

3

53.629

35.572

17.877

Sàng quay

2005

4

50.407

25.203

25.204

Sàng quay

2005

4

50.407

25.203

25.204

Máy xúc đào bánh xích Hitachi Zakis

2005

5

1.127.992

451.197

676.975

Xe Huyndai 38H-5597

2005

4

242.275

121.137

121.138

Xe Landcruise 38H-1207

2001

3

65.800

43.867

21.933

Xe ôtô Huyndai 38H-6897

2005

4

404.307

202.153

202.154

Xe ôtô Huyndai 38H-6837

2005

4

412.561

206.280

206.281

Xe ôtô Toyota Altis 38H-7856

2007

6

521.444

65.180

456.264

Xe ôtô Huyndai 38H-8467

2007

4

403.295

33.608

369.687

Xe Huyndai 38H-5667

2005

4

321.587

160.794

160.793

Xe Huyndai 38H-5577

2005

4

321.587

160.794

160.793

Trạm điện 180 kVA

2001

4

122.226

94.216

28.010

Trạm điện Đức Lập

2003

5

186.593

74.637

111.956

Trạm 35 kVA

2002

4

185.582

185.582

-

Trạm điện + đường dây X30/4

2005

5

407.701

163.080

244.621

Tổng cộng

 

 

11.765.309

5.091.979

6.744.149

Giá trị từng loại tài sản tại 31/12/2007

 

Nguyên giá (NG)

Giá trị còn lại (GTCL)

GTCL/NG (%)

Nhà cửa, vật kiến trúc

2.495.395.637

1.317.922.327

53%

Máy móc thiết bị

6.351.725.706

3.587.465.970

56%

Phương tiện vận tải

3.737.974.931

2.105.663.898

56%

Thiết bị quản lý

79.396.341

21.555.439

27%

 Cộng

12.664.492.615

7.032.607.634

56%

Gửi bài viết cho bạn bè      In bài này
TIÊU ĐIỂM
SẢN PHẨM TIÊU BIỂU
LOGO QUẢNG CÁO
DESIGNED BY TOPSOFT